Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aircraft”

280 câu thật có từ aircraft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aircraft nghĩa là máy bay. aircraft là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vehicle that can fly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aircraft

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Airlines have also used ant-based routing in assigning aircraft arrivals to airport gates.

    Từ trong câu: aircraft, ant, airline, use, base, assign, arrival, airport

    «Swarm intelligence/Applications», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226946 (bản sửa đổi 1736792). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These attacks have used military aircraft, drones, and sometimes cruise missiles.

    Từ trong câu: aircraft, attack, use, military, sometimes, cruise, missile

    «Spillover of the Gaza war in Syria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1198861 (bản sửa đổi 10942053). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Jet aircraft have been used as the carriers for rockets.

    Từ trong câu: carrier, jet, aircraft, use, rocket

    «Space Transport and Engineering Methods/External Interaction Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46356 (bản sửa đổi 2990007). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They have been replaced by aircraft, rockets, and missiles.

    Từ trong câu: missile, replace, aircraft, rocket

    «Railway gun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327948 (bản sửa đổi 10938932). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The UK has identified four other aircraft with faulty wiring, it has now been revealed.

    Từ trong câu: faulty, identify, four, aircraft, wire, now, reveal

    «Virgin Atlantic jet fire investigation finds faulty wiring in A340 fleet», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120985 (bản sửa đổi 4829575). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • International sanctions have meant that new aircraft cannot be purchased.

    Từ trong câu: sanction, international, mean, new, aircraft, can, purchase

    «Iranian passenger jet's wheel catches fire», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=130741 (bản sửa đổi 4820235). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • However, the opposing opinions on the effects of the supersonic aircraft have led to numerous debates between policy makers and supersonic flight proponents.

    Tuy nhiên, những ý kiến ​​trái ngược nhau về tác dụng của máy bay siêu thanh đã dẫn đến nhiều cuộc tranh luận giữa các nhà hoạch định chính sách và những người ủng hộ chuyến bay siêu thanh.

    Từ trong câu: proponent, however, oppose, opinion, effect, aircraft, lead, numerous

    «Transportation Systems Casebook/Supersonic Flight Integration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410695 (bản sửa đổi 3797206). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Thanks for the development of the software, autopilot has become a necessary and reliable system in the modern aircraft.

    Từ trong câu: autopilot, thank, development, software, become, necessary, reliable, system

    «Transportation Deployment Casebook/2018/Life-Cycle Of Australia Civil Avitaion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397833 (bản sửa đổi 3832543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Earlier today, a spokeswoman said that several passengers were taken off the Northwest Airlines aircraft and have been detained for questioning.

    Từ trong câu: spokeswoman, early, today, several, passenger, take, off, northwest

    «12 arrested after India-bound flight escorted back to Amsterdam's Schiphol Airport», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=48006 (bản sửa đổi 4273151). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng aircraft

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
aircraft carriers103 lần
fighter aircraft85 lần
aircraft carrier97 lần
anti aircraft147 lần
kane aircraft59 lần
jet aircraft69 lần
aircraft crashed52 lần
supersonic aircraft31 lần
unmanned aircraft33 lần
hydro aircraft24 lần
boeing aircraft27 lần
reconnaissance aircraft22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aircraft

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aircraft trong kho câu?
Kho câu có 280 câu có từ aircraft hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aircraft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aircraft gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B2 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aircraft?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aircraft: can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.