Câu tiếng Anh có từ “aircraft”
280 câu thật có từ aircraft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aircraft nghĩa là máy bay. aircraft là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vehicle that can fly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aircraft
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
An autopilot in an aircraft is a time critical embedded system.
Từ trong câu: autopilot, aircraft, time, critical, embed, system
«Embedded Systems/Embedded Systems Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46635 (bản sửa đổi 3510836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For aircraft that provide their own autopilot, you should use the autopilot controls available in the virtual cockpit.
Từ trong câu: autopilot, aircraft, provide, use, control, available, virtual
«FlightGear Flight Simulator/Getting Started», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483314 (bản sửa đổi 4670053). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The aircraft unleash a plume of smoke lights.
Từ trong câu: plume, aircraft, smoke, light
«Patrouille de France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=387923 (bản sửa đổi 10461107). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Pilots to operate the aircraft were also a scarce commodity.
Từ trong câu: commodity, pilot, operate, aircraft
«History of Nevada/Nevada in Popular Culture (1865-present)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378735 (bản sửa đổi 4667851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People flying high in aircraft avoid decompression by being in a pressurized cabin.
Từ trong câu: pressurize, people, fly, high, aircraft, avoid, cabin
«Decompression sickness», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=383822 (bản sửa đổi 10148320). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
An autopilot is a device that automatically controls the aircraft according to certain technical requirements.
Từ trong câu: autopilot, device, automatically, control, aircraft, accord, certain, technical
«Transportation Deployment Casebook/2023/Civilian freight in China», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452678 (bản sửa đổi 4243264). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Contact was quickly lost with the aircraft, which flew itself as far as the Greek capital on autopilot.
Từ trong câu: autopilot, contact, quickly, lose, aircraft, fly, itself, far
«Cypriot court clears all of wrongdoing in Greek air disaster», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=322589 (bản sửa đổi 4816479). · English Wikinews · CC BY 2.5
The object is mainly to navigate the aircraft autonomously.
Từ trong câu: autonomously, object, mainly, navigate, aircraft
«Embedded Control Systems Design/Aviation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152582 (bản sửa đổi 4223342). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Allowing a prolonged spin may result in an unrecoverable condition for these aircraft.
Từ trong câu: prolong, allow, spin, result, condition, aircraft
«Private Pilot License», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5481 (bản sửa đổi 2806147). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The severe corrosion was due to the many pressurization flight cycles the aircraft had experienced.
Từ trong câu: pressurization, severe, due, many, flight, cycle, aircraft, experience
«Far Eastern Air Transport Flight 103», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=661519 (bản sửa đổi 10960118). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The force that opposes lift, caused by the gravitational attraction between the earth and the aircraft.
Từ trong câu: gravitational, force, oppose, lift, cause, attraction, earth, aircraft
«Private Pilot License», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5481 (bản sửa đổi 2806147). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Most accidents occur when a bird collides with the windscreen or is sucked into the engine of a jet aircraft.
Hầu hết các vụ tai nạn xảy ra khi một con chim va vào kính chắn gió hoặc bị hút vào động cơ của máy bay phản lực.
Từ trong câu: windscreen, accident, occur, bird, collide, suck, engine, jet
«Understanding Air Safety in the Jet Age/Wildlife Encounters/Bird Strikes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423187 (bản sửa đổi 4535440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng aircraft
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aircraft
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aircraft trong kho câu?
- Kho câu có 280 câu có từ aircraft hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aircraft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aircraft gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B2 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aircraft?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aircraft: can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.