Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aircraft”

280 câu thật có từ aircraft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aircraft nghĩa là máy bay. aircraft là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vehicle that can fly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aircraft

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • We came across an anti-aircraft gun pointing to the sky, on a little hill.

    Từ trong câu: aircraft, come, across, anti, gun, point, sky, little

    Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A surviving passenger reported that the aircraft began to burn well before it came to rest.

    Từ trong câu: aircraft, survive, passenger, report, begin, burn, well, come

    «Airliner crashes in China, 42 killed», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=202617 (bản sửa đổi 4813058). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • We gave him a hot rifle fusillade, and our improvised anti-aircraft gun did quite well.

    Từ trong câu: aircraft, give, hot, anti, gun, quite, well

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was heavy work while it lasted, but it was necessary to work quickly because of hostile aircraft.

    Từ trong câu: aircraft, heavy, work, last, necessary, quickly, because, hostile

    S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They came so close one night that pieces of shell from the anti-aircraft guns fell over the house.

    Từ trong câu: aircraft, come, close, night, piece, shell, anti, gun

    Evangeline Booth, The War Romance of the Salvation Army. Nguồn: Project Gutenberg #7811. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We improved the position and also established another one, about one hundred yards down the trench for daylight work against aircraft.

    Từ trong câu: aircraft, improved, improve, daylight, establish, yard, position, another

    Herbert W. McBride, The Emma Gees. Nguồn: Project Gutenberg #20655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I worked there in LaGrange for a short period of time, and came to Dallas and worked for Temco Aircraft Co.

    Từ trong câu: aircraft, work, short, period, time, come

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Air traffic control finally realized that the aircraft had been hijacked, and they called the Federal Aviation Administration.

    Từ trong câu: hijack, air, traffic, control, finally, realize, aircraft, call

    «American Airlines Flight 11», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=97588 (bản sửa đổi 11012072). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng aircraft

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
aircraft carriers103 lần
fighter aircraft85 lần
aircraft carrier97 lần
anti aircraft147 lần
kane aircraft59 lần
jet aircraft69 lần
aircraft crashed52 lần
supersonic aircraft31 lần
unmanned aircraft33 lần
hydro aircraft24 lần
boeing aircraft27 lần
reconnaissance aircraft22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aircraft

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aircraft trong kho câu?
Kho câu có 280 câu có từ aircraft hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aircraft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aircraft gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B2 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aircraft?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aircraft: can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.