Câu tiếng Anh có từ “aircraft”
280 câu thật có từ aircraft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aircraft nghĩa là máy bay. aircraft là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vehicle that can fly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aircraft
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
There are several uses for blockchain in the field of aircraft maintenance.
Từ trong câu: aircraft, several, use, field, maintenance
«Emerging Technologies in Transportation Casebook/Blockchain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415528 (bản sửa đổi 3762458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After the aircraft stopped, some passengers said that there were sparks inside the cabin.
Từ trong câu: spark, aircraft, stop, passenger, inside, cabin
«Asiana Airlines Flight 214», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=408009 (bản sửa đổi 10896760). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Earlier reports had stated there were explosives on board the aircraft, but none were found.
Từ trong câu: explosive, aircraft, early, report, state, board, none, find
«Suspect arrested after hijacking Mexican airliner», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=132219 (bản sửa đổi 4826892). · English Wikinews · CC BY 2.5
For an aircraft, there are three axes about which it can move.
Từ trong câu: ax, aircraft, move
«Transportation Deployment Casebook/2018/Air Transport Mode», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397842 (bản sửa đổi 4532950). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were some allegations that passengers on the aircraft were not limited to military families.
Từ trong câu: allegation, passenger, aircraft, limit, military, family
«C-130 Hercules crashes in Medan, Indonesia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2273120 (bản sửa đổi 4815198). · English Wikinews · CC BY 2.5
There are, of course, many aircraft whose rental prices fall in between these numbers.
Từ trong câu: rental, course, many, aircraft, price, fall, number
«Private Pilot License», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5481 (bản sửa đổi 2806147). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Besides common aircraft, there are also detailed space shuttles available.
Từ trong câu: shuttle, besides, common, aircraft, detail, space, available
«FlightGear Flight Simulator/Getting Started», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483314 (bản sửa đổi 4670053). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were still articles in the newspapers about the Acme Aircraft Company problem of the missing blueprints.
Từ trong câu: blueprint, still, article, newspaper, aircraft, company, problem, miss
Charles Ira Coombs, Atom Mystery [Young Atom Detective]. Nguồn: Project Gutenberg #53269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aircraft
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aircraft
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aircraft trong kho câu?
- Kho câu có 280 câu có từ aircraft hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aircraft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aircraft gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B2 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aircraft?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aircraft: can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.