Câu tiếng Anh có từ “aircraft”
280 câu thật có từ aircraft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aircraft nghĩa là máy bay. aircraft là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vehicle that can fly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aircraft
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
"But the city is ringed with anti-aircraft batteries," a uniformed man was whispering.
Từ trong câu: aircraft, city, ring, anti, battery, uniform, man, whisper
Various, Astounding Stories, June, 1931. Nguồn: Project Gutenberg #31893. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Boeing was looking at designs for aircraft which flew short distances.
Từ trong câu: aircraft, look, design, fly, short, distance
«Boeing 737», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19638 (bản sửa đổi 10869312). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I was working in an aircraft control center reading radarscopes and keeping track of ingoing and outgoing flights.
Từ trong câu: aircraft, work, control, center, read, keep, track, flight
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The main diversion during the day was watching the anti-aircraft batteries shoot at the Boche aeroplanes.
Từ trong câu: diversion, aircraft, aeroplane, airplane, main, day, watch, anti
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Both of the aircraft were carrying two occupants.
Từ trong câu: occupant, aircraft, carry
«Two dead after two light aircraft crash in Isle of Wight, England», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=204129 (bản sửa đổi 4827964). · English Wikinews · CC BY 2.5
A hundred aircraft above the heads of the two strayed infantrymen were fighting madly about five helicopters.
Từ trong câu: helicopter, hundred, aircraft, above, head, stray, fight, five
Harry, 1900-1981 [Editor] Bates, Astounding Stories of Super-Science January 1930. Nguồn: Project Gutenberg #41481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Survivors report that the aircraft was shaking violently prior to the crash.
Từ trong câu: violently, survivor, report, aircraft, shake, prior, crash
«Dozens dead in Indonesian plane crash», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=61979 (bản sửa đổi 4816871). · English Wikinews · CC BY 2.5
The coalition was targeting an alleged anti-aircraft weapons trafficker.
Từ trong câu: coalition, target, allege, anti, aircraft, weapon
«Bomb kills nine Afghan police», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=62319 (bản sửa đổi 2526987). · English Wikinews · CC BY 2.5
However, propaganda pamphlets dropped from aircraft were telling the workers to feign illness, and detailed instructions were given to them on how to do it.
Từ trong câu: feign, however, pamphlet, drop, aircraft, tell, worker, illness
Various, Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 16. Nguồn: Project Gutenberg #71327. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A family of four were also killed when their car was engulfed by flames that were trailing the aircraft.
Từ trong câu: engulf, family, four, kill, car, flame, trail, aircraft
«Nine dead as plane crashes into cars in Mexico», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=73645 (bản sửa đổi 4823109). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng aircraft
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aircraft
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aircraft trong kho câu?
- Kho câu có 280 câu có từ aircraft hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aircraft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aircraft gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B2 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aircraft?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aircraft: can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.