Câu tiếng Anh có từ “aircraft”
280 câu thật có từ aircraft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aircraft nghĩa là máy bay. aircraft là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vehicle that can fly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aircraft
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
With a soft field take off, the aircraft needs to get off the ground as soon as possible.
Từ trong câu: aircraft, soft, field, take, off, need, get, ground
«Becoming a Private Pilot/Take Off», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248180 (bản sửa đổi 2029962). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But the war gave us no direct evidence of the successful use of gas and war chemicals from aircraft.
Từ trong câu: aircraft, war, give, direct, evidence, successful, use, gas
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Flying military aircraft in order to test them is the most difficult and dangerous kind of flying other than flying in war.
Từ trong câu: aircraft, fly, military, order, test, difficult, dangerous, kind
«Test pilot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=509134 (bản sửa đổi 7944076). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng aircraft
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aircraft
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aircraft trong kho câu?
- Kho câu có 280 câu có từ aircraft hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aircraft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aircraft gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B2 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aircraft?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aircraft: can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.