Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aircraft”

280 câu thật có từ aircraft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aircraft nghĩa là máy bay. aircraft là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vehicle that can fly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aircraft

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • It is used by pilots in aircraft to know their exact position and find their way.

    Từ trong câu: aircraft, use, pilot, know, exact, position, find, way

    «Air navigation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=278000 (bản sửa đổi 8695400). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On this day the Squadron watering-party was bombed by hostile aircraft, but no casualties occurred.

    Từ trong câu: aircraft, hostile, bomb, day, water, party, occur

    Unknown, Through Palestine with the Twentieth Machine Gun Squadron. Nguồn: Project Gutenberg #17109. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The aircraft was piloted by pilot Pablo Andrés Velarde, with four passengers on board, including a child.

    Máy bay do phi công Pablo Andrés Velarde lái, chở 4 hành khách trên máy bay, trong đó có một trẻ em.

    Từ trong câu: aircraft, pilot, be, four, passenger, board, include, child

    «2025 Disappearance of the Cessna 172 in Beni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1203730 (bản sửa đổi 10624027). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This relieving force was detected by our aircraft, who frequently attacked it with bombs and machine gun fire.

    Từ trong câu: aircraft, machine, detect, relieve, bomb, force, frequently, attack

    H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #19822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of the most beautiful sights in the campaign was witnessed when one of our seaplanes was attacked by a Turkish anti-aircraft.

    Từ trong câu: aircraft, beautiful, sight, campaign, witness, attack, anti

    Fred Waite, New Zealanders at Gallipoli. Nguồn: Project Gutenberg #45354. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have been replaced by aircraft, rockets, and missiles.

    Từ trong câu: missile, replace, aircraft, rocket

    «Railway gun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327948 (bản sửa đổi 10938932). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The need for a long-range weapon is filled by rocket artillery, or aircraft.

    Từ trong câu: rocket, need, long, range, weapon, fill, aircraft

    «Field gun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327740 (bản sửa đổi 7288925). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Within days, Iraqi communication systems, air bases, and antiaircraft defenses were obliterated by aircraft.

    Từ trong câu: antiaircraft, day, communication, system, air, base, defense, aircraft

    «US History/Bush Clinton», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19391 (bản sửa đổi 4535178). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A family of four were also killed when their car was engulfed by flames that were trailing the aircraft.

    Từ trong câu: engulf, family, four, kill, car, flame, trail, aircraft

    «Nine dead as plane crashes into cars in Mexico», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=73645 (bản sửa đổi 4823109). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng aircraft

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
aircraft carriers103 lần
fighter aircraft85 lần
aircraft carrier97 lần
anti aircraft147 lần
kane aircraft59 lần
jet aircraft69 lần
aircraft crashed52 lần
supersonic aircraft31 lần
unmanned aircraft33 lần
hydro aircraft24 lần
boeing aircraft27 lần
reconnaissance aircraft22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aircraft

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aircraft trong kho câu?
Kho câu có 280 câu có từ aircraft hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aircraft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aircraft gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B2 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aircraft?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aircraft: can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.