E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “widow”

292 câu thật có từ widow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: widow nghĩa là góa phụ. widow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a woman whose husband is dead especially one who has not remarried. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ widow

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng widow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
widow quin140 lần
widow thrale127 lần
childless widow112 lần
poor widow1.115 lần
widow vandersloosh92 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ widow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ widow trong kho câu?
Kho câu có 292 câu có từ widow hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ widow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ widow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 130 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ widow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ widow: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.