E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “widow”

240 câu thật có từ widow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: widow nghĩa là góa phụ. widow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a woman whose husband is dead especially one who has not remarried. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ widow

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The burning of widows alone will save the country no small outlay in pensions.

    Từ trong câu: pension, widow, burning, burn, alone, save, country, small

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She continued: "Aunt Stingy will have to be a widow now, Lizarann."

    Cô nói tiếp: "Dì Stingy bây giờ sẽ phải trở thành góa phụ, Lizarann."

    Từ trong câu: stingy, continue, aunt, widow, now

    William De Morgan, It Never Can Happen Again. Nguồn: Project Gutenberg #46228. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • How he will laugh when he recognises this adventurous widow in the proud wife of his friend!

    Anh sẽ cười biết bao khi nhận ra người góa phụ thích phiêu lưu này trong người vợ kiêu hãnh của bạn mình!

    Từ trong câu: adventurous, laugh, recognise, widow, proud, wife, friend

    Emile de, Mme Girardin, The Cross of Berny; Or, Irene's Lovers. Nguồn: Project Gutenberg #13191. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Lies!” screamed the widow; “av’ you say lies to me agin, in this house, I’ll smash the bones of ye myself, with the broom-handle.

    “Nói dối!” bà góa hét lên; “Nếu ngươi còn nói dối ta nữa, trong nhà này, ta sẽ tự tay đập nát xương của ngươi bằng cán chổi.

    Từ trong câu: broom, lie, scream, widow, house, smash, bone, you

    Anthony Trollope, The Kellys and the O'Kellys. Nguồn: Project Gutenberg #4917. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Besides, the exemplary widow is your friend, you know, and I'll warrant that she will set the matter right.

    Từ trong câu: matter, set, friend, right, widow, besides, know

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Will you go downtown to look him up, Ralph?” asked the widow placidly.

    Từ trong câu: placidly, go, downtown, look, up, ask, widow

    Allen Chapman, Ralph on the Midnight Flyer; or, The Wreck at Shadow Valley. Nguồn: Project Gutenberg #67030. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng widow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
widow quin140 lần
widow thrale127 lần
childless widow112 lần
poor widow1.115 lần
widow vandersloosh92 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ widow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ widow trong kho câu?
Kho câu có 240 câu có từ widow hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ widow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ widow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ widow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ widow: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.