Câu tiếng Anh có từ “widow”
240 câu thật có từ widow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: widow nghĩa là góa phụ. widow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a woman whose husband is dead especially one who has not remarried. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ widow
The males of the widow spiders are much smaller than the females.
Từ trong câu: widow, male, spider, much, small, female
«Black widow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=249342 (bản sửa đổi 10352372). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The widow grew paler than the flax on her shuttle.
Từ trong câu: shuttle, widow, grow, pale, flax
Alexandre Dumas, The Last Vendée; or, the She-Wolves of Machecoul. Nguồn: Project Gutenberg #49784. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rest are widows, guardians of orphan children, trustees of public institutions, and merchants who have more capital than they can safely and profitably employ.
Từ trong câu: orphan, rest, widow, child, public, institution, merchant, capital
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To the Reverend Samson Jones, since the death of the widow Morgan's parents, life had seemed nothing more dignified than a low gambling game.
Từ trong câu: gambling, since, death, widow, parent, life, seem, nothing
Jeannette Augustus Marks, Through Welsh Doorways. Nguồn: Project Gutenberg #40726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At eight-and-twenty she became a widow, and then the old mystic sentiments began to rule her more dominantly than ever.
Từ trong câu: dominantly, eight, twenty, become, widow, old, sentiment, begin
Mary C. Rowsell, Ninon de l'Enclos and her century. Nguồn: Project Gutenberg #71953. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng widow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- widow quin140 lần
- widow thrale127 lần
- childless widow112 lần
- poor widow1.115 lần
- widow vandersloosh92 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ widow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ widow trong kho câu?
- Kho câu có 240 câu có từ widow hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ widow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ widow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ widow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ widow: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.