E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “widow”

240 câu thật có từ widow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: widow nghĩa là góa phụ. widow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a woman whose husband is dead especially one who has not remarried. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The father of the group had recently died, leaving two widows and seven children, most of whom were young adults.

    Từ trong câu: widow, father, group, recently, die, leave, seven, child

    «Pintupi Nine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=355781 (bản sửa đổi 9905939). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A few years after the death of his first wife, Mr. Howe married Mrs. Austin, a widow with several children, wife of Captain Austin.

    Từ trong câu: widow, year, death, first, wife, mr, married, several

    James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Tell the poor widow she had better spend her savings in buying a new husband instead of an old portrait.

    Từ trong câu: portrait, widow, saving, savings, tell, poor, better, spend

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng widow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • widow quin140 lần
  • widow thrale127 lần
  • childless widow112 lần
  • poor widow1.115 lần
  • widow vandersloosh92 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ widow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ widow trong kho câu?
Kho câu có 240 câu có từ widow hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ widow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ widow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ widow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ widow: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.