Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tropical”

294 câu thật có từ tropical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tropical nghĩa là nhiệt đới. tropical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or situated in or characteristic of the tropics (the region on either side of the equator). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tropical

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng tropical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tropical cyclone380 lần
tropical depression715 lần
tropical cyclones275 lần
tropical storm1.623 lần
tropical vegetation318 lần
tropical climates222 lần
semi tropical227 lần
tropical climate324 lần
tropical regions312 lần
tropical fruits240 lần
tropical forests216 lần
sub tropical168 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tropical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tropical trong kho câu?
Kho câu có 294 câu có từ tropical hoặc các dạng của từ, trích từ 264 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tropical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tropical gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tropical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tropical: Quá khứ đơn (27 câu), can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.