Câu tiếng Anh có từ “tropical”
294 câu thật có từ tropical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tropical nghĩa là nhiệt đới. tropical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or situated in or characteristic of the tropics (the region on either side of the equator). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tropical
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
During the first invasion the fighting had been under a tropical sun.
Từ trong câu: tropical, first, invasion, fight, sun
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In a few weeks of home-education her soul had expanded to a tropical and rich growth.
Từ trong câu: tropical, expand, growth, week, home, education, soul, rich
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It had become a tropical storm by the next day.
Từ trong câu: tropical, become, storm, next, day
«1998 Atlantic hurricane season», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=165060 (bản sửa đổi 10924097). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
My own face had now assumed a deep tropical burn.
Từ trong câu: tropical, burn, now, own, face, deep, assume
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
How could she tell what wild, uncanny second nature had not grown up in him under those outlandish tropical skies?
Từ trong câu: tropical, sky, wild, uncanny, tell, second, nature, grow
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His career had begun in a tropical colony.
Từ trong câu: tropical, career, colony, begin
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He mused instead upon the wild and tropical tangle of moods, emotions, passions, which had grown up in that strange temperament.
Từ trong câu: tropical, passion, tangle, temperament, instead, wild, mood, emotion
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once when various tropical diseases had laid low almost every ‘agent’ in the station, he was heard to say, ‘Men who come out here should have no entrails.’
Từ trong câu: tropical, disease, once, various, lay, low, almost, every
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But tropical fever had gripped him, and the only hope of regaining health was to leave Peru.
Từ trong câu: regain, tropical, grip, fever, hope, health, leave
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The wind had now increased to such a hurricane as is only known in tropical climates, and the waves threatened every instant to engulf the frail bark.
Từ trong câu: engulf, wind, now, increase, hurricane, know, tropical, climate
William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tropical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tropical cyclone | 380 lần |
| tropical depression | 715 lần |
| tropical cyclones | 275 lần |
| tropical storm | 1.623 lần |
| tropical vegetation | 318 lần |
| tropical climates | 222 lần |
| semi tropical | 227 lần |
| tropical climate | 324 lần |
| tropical regions | 312 lần |
| tropical fruits | 240 lần |
| tropical forests | 216 lần |
| sub tropical | 168 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tropical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tropical trong kho câu?
- Kho câu có 294 câu có từ tropical hoặc các dạng của từ, trích từ 264 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tropical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tropical gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tropical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tropical: Quá khứ đơn (27 câu), can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.