Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tropical”

294 câu thật có từ tropical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tropical nghĩa là nhiệt đới. tropical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or situated in or characteristic of the tropics (the region on either side of the equator). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tropical

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “We may have quartered through the earth’s crust and come out upon some tropical island of the West Indies,” I suggested.

    Từ trong câu: tropical, suggest, quarter, west, island, come, out

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Among the variety of curious insects which are common to tropical climates, the groogroo worms of the West Indies may be considered particularly interesting.

    Từ trong câu: tropical, insect, worm, among, variety, curious, common, climate

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 451 Volume 18, New Series, August 21, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #22178. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To be sure, it might be nothing but a good coat of tropical tanning; but I never heard of a hot sun’s tanning a white man into a purplish yellow one.

    Từ trong câu: tropical, sure, nothing, good, coat, never, hear, hot

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some tropical and temperate regions get lots of rainfall, while others may go months without much rain.

    Từ trong câu: temperate, tropical, region, get, lot, rainfall, other, go

    «Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People in non tropical climates may need a heater.

    Từ trong câu: heater, people, non, tropical, climate, need

    «Do-It-Yourself/Breed siamese fighting fish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26943 (bản sửa đổi 4413747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tropical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tropical cyclone380 lần
tropical depression715 lần
tropical cyclones275 lần
tropical storm1.623 lần
tropical vegetation318 lần
tropical climates222 lần
semi tropical227 lần
tropical climate324 lần
tropical regions312 lần
tropical fruits240 lần
tropical forests216 lần
sub tropical168 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tropical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tropical trong kho câu?
Kho câu có 294 câu có từ tropical hoặc các dạng của từ, trích từ 264 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tropical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tropical gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tropical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tropical: Quá khứ đơn (27 câu), can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.