Câu tiếng Anh có từ “tropical”
294 câu thật có từ tropical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tropical nghĩa là nhiệt đới. tropical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or situated in or characteristic of the tropics (the region on either side of the equator). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tropical
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But our rich profusion of tropical fruits, such as bananas and pineapples, is wholly unknown.
Từ trong câu: tropical, pineapple, banana, rich, fruit, wholly, unknown
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One such is Scurvy Shoals, a tropical themed area.
Từ trong câu: shoal, tropical, theme, area
«Fortnite», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=627176 (bản sửa đổi 10997038). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He illustrated the tropical winds with the first meteorological map.
Từ trong câu: meteorological, illustrate, tropical, wind, first, map
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Thunderstorms materialize around the tropical depression.
Từ trong câu: materialize, thunderstorm, around, tropical, depression
«High School Earth Science/Storms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243563 (bản sửa đổi 4207769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Its limbs were proportionally long, which is a trait more frequent in tropical populations.
Từ trong câu: proportionally, limb, long, trait, frequent, tropical, population
«Homo antecessor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294526 (bản sửa đổi 10681778). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Bureau of Meteorology say they are watching another developing tropical low that could impact WA over the weekend.
Từ trong câu: meteorology, bureau, watch, another, develop, tropical, low, impact
«Cyclone Emma crosses West Australian coast», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=34546 (bản sửa đổi 4816467). · English Wikinews · CC BY 2.5
These buildings are built amongst large lawns and thickets of trees such as the Sunken Garden and the Tropical Grove.
Từ trong câu: thicket, build, amongst, large, lawn, tree, garden, tropical
«University of Western Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264768 (bản sửa đổi 10922976). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tropical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tropical cyclone | 380 lần |
| tropical depression | 715 lần |
| tropical cyclones | 275 lần |
| tropical storm | 1.623 lần |
| tropical vegetation | 318 lần |
| tropical climates | 222 lần |
| semi tropical | 227 lần |
| tropical climate | 324 lần |
| tropical regions | 312 lần |
| tropical fruits | 240 lần |
| tropical forests | 216 lần |
| sub tropical | 168 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tropical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tropical trong kho câu?
- Kho câu có 294 câu có từ tropical hoặc các dạng của từ, trích từ 264 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tropical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tropical gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tropical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tropical: Quá khứ đơn (27 câu), can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.