Câu tiếng Anh có từ “tropical”
294 câu thật có từ tropical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tropical nghĩa là nhiệt đới. tropical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or situated in or characteristic of the tropics (the region on either side of the equator). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tropical
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
People see this frog in tropical forests that were never cut down and forests that are growing back.
Từ trong câu: tropical, people, see, frog, forest, never, cut, down
«Hemiphractus proboscideus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274688 (bản sửa đổi 10914801). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tropical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tropical cyclone | 380 lần |
| tropical depression | 715 lần |
| tropical cyclones | 275 lần |
| tropical storm | 1.623 lần |
| tropical vegetation | 318 lần |
| tropical climates | 222 lần |
| semi tropical | 227 lần |
| tropical climate | 324 lần |
| tropical regions | 312 lần |
| tropical fruits | 240 lần |
| tropical forests | 216 lần |
| sub tropical | 168 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tropical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tropical trong kho câu?
- Kho câu có 294 câu có từ tropical hoặc các dạng của từ, trích từ 264 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tropical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tropical gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tropical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tropical: Quá khứ đơn (27 câu), can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.