E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trophy”

128 câu thật có từ trophy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trophy nghĩa là chiếc cúp. trophy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an award for success in war or hunting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trophy

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng trophy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
memorial trophy204 lần
vezina trophy46 lần
smythe trophy46 lần
trophy winner72 lần
heisman trophy24 lần
hart trophy40 lần
presidents trophy25 lần
jennings trophy22 lần
bloody trophy51 lần
ranji trophy13 lần
armorial trophy14 lần
mat trophy27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trophy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trophy trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ trophy hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trophy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trophy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trophy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trophy: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.