Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “trophy”
124 câu thật có từ trophy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trophy nghĩa là chiếc cúp. trophy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an award for success in war or hunting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trophy
“You would market the trophies of your grandmother!” she said haughtily.
Từ trong câu: trophy, haughtily, grandmother, market
Izola L. Forrester, The dangerous inheritance. Nguồn: Project Gutenberg #75383. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This latter trophy ticked at present on the marble slab of a commode that exactly matched it in splendour and style.
Từ trong câu: commode, latter, trophy, tick, present, marble, slab, exactly
Henry James, The Golden Bowl: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4264. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The team finished first overall in the standings and won the Jean Rougeau Trophy.
Từ trong câu: standing, team, finish, first, overall, will, jeans, trophy
«Felix Potvin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1260586 (bản sửa đổi 11012493). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng trophy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trophy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trophy trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ trophy hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trophy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trophy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trophy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trophy: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.