Câu tiếng Anh có từ “trophy”
124 câu thật có từ trophy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trophy nghĩa là chiếc cúp. trophy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an award for success in war or hunting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trophy
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
They have won maybe the most trophies in the last six or seven years.
Từ trong câu: trophy, will, maybe, last, six, seven, year
«Football: Giroud leaves Arsenal to sign eighteen-month deal with cross-town rivals Chelsea», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2834080 (bản sửa đổi 4818126). · English Wikinews · CC BY 2.5
The most successful team in the league, has the most trophies in the league.
Từ trong câu: trophy, successful, team, league
«Football (Soccer)/The Leagues and Teams», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58324 (bản sửa đổi 3998924). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The noblest trophy of Wellington, in the eyes of his country, is the thirty years of peace won by his sword!
Từ trong câu: trophy, noble, eye, country, thirty, year, peace, will
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 397, November 1848. Nguồn: Project Gutenberg #43225. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Call it the Track Trophy and have it understood that, next to the Victoria Cross, it’s the biggest honor you can win!”
Từ trong câu: trophy, call, track, understand, next, cross, big, honor
Ralph Henry Barbour, The Purple Pennant. Nguồn: Project Gutenberg #65819. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, we viewed in the annex of the main floor one of the most perfected plows--the "Queen"--a trophy of modern inventiveness.
Từ trong câu: trophy, thus, view, annex, main, floor, perfect, plow
Johanna Sara Wisthaler, By Water to the Columbian Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #9408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With the Millionaires, he was awarded the Bruce Allison Memorial Trophy for being the most outstanding rookie during the regular season.
Từ trong câu: millionaire, award, memorial, trophy, outstanding, regular, season
«Gilbert Brulé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1249869 (bản sửa đổi 10945470). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The next season he was awarded the Michael Bossy Trophy for being the best prospect in the QMJHL.
Từ trong câu: bossy, next, season, award, trophy, best, prospect
«Derick Brassard», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1224416 (bản sửa đổi 11014957). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng trophy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trophy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trophy trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ trophy hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trophy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trophy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trophy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trophy: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.