E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trophy”

134 câu thật có từ trophy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trophy nghĩa là chiếc cúp. trophy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an award for success in war or hunting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trophy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • They have won maybe the most trophies in the last six or seven years.

    Từ trong câu: trophy, will, maybe, last, six, seven, year

    «Football: Giroud leaves Arsenal to sign eighteen-month deal with cross-town rivals Chelsea», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2834080 (bản sửa đổi 4818126). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Cooper and Longfellow alone have come back from this field with the trophies of praise.

    Từ trong câu: trophy, alone, come, back, field, praise

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 3, March, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He also has won multiple trophies throughout the course of his career.

    Từ trong câu: trophy, will, multiple, throughout, course, career

    «Cristiano Ronaldo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65655 (bản sửa đổi 11014366). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Mourinho has won trophies in four different countries.

    Từ trong câu: trophy, will, four, different, country

    «Manchester United appoints José Mourinho as new manager», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2791036 (bản sửa đổi 5024732). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Already the French and their allies have been victorious everywhere save at Fort Refuge, and they carry the trophies of triumph into Canada."

    Người Pháp và các đồng minh của họ đã giành chiến thắng ở khắp mọi nơi ngoại trừ Fort Refuge, và họ đã mang chiến lợi phẩm vào Canada.”

    Từ trong câu: trophy, already, ally, victorious, everywhere, save, refuge, carry

    Joseph A. Altsheler, The Shadow of the North: A Story of Old New York and a Lost Campaign. Nguồn: Project Gutenberg #11881. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trophy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
memorial trophy204 lần
vezina trophy46 lần
smythe trophy46 lần
trophy winner72 lần
heisman trophy24 lần
hart trophy40 lần
presidents trophy25 lần
jennings trophy22 lần
bloody trophy51 lần
ranji trophy13 lần
armorial trophy14 lần
mat trophy27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trophy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trophy trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ trophy hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trophy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trophy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trophy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trophy: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.