Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trophy”

134 câu thật có từ trophy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trophy nghĩa là chiếc cúp. trophy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an award for success in war or hunting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trophy

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The trophy could be won in a race between automobile clubs from different countries.

    Từ trong câu: trophy, automobile, will, race, club, different, country

    «Gordon Bennett Cup (auto racing)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=299222 (bản sửa đổi 8415172). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A player can receive this trophy only once in his career.

    Từ trong câu: trophy, player, receive, once, career

    «Bill Masterton Memorial Trophy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=239313 (bản sửa đổi 11013162). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Individual warriors could get plunder and trophies from an attack.

    Từ trong câu: trophy, individual, warrior, get, attack

    «Plains Indians», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=545525 (bản sửa đổi 11014545). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Call it the Track Trophy and have it understood that, next to the Victoria Cross, it’s the biggest honor you can win!”

    Từ trong câu: trophy, call, track, understand, next, cross, big, honor

    Ralph Henry Barbour, The Purple Pennant. Nguồn: Project Gutenberg #65819. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Performers could walk the ‘runway’ and win trophies, becoming famous within the ball circle.

    Từ trong câu: runway, trophy, performer, walk, win, become, famous, ball

    «History of New York State/New York State in American Popular Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295129 (bản sửa đổi 4585883). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Any item can be used to exploit extrinsic motivation, including food, money, shelter, and trophies.

    Từ trong câu: exploit, item, use, motivation, include, food, money, shelter

    «Motivation and emotion/Book/2021/Cooperation motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277131 (bản sửa đổi 2344721). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng trophy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
memorial trophy204 lần
vezina trophy46 lần
smythe trophy46 lần
trophy winner72 lần
heisman trophy24 lần
hart trophy40 lần
presidents trophy25 lần
jennings trophy22 lần
bloody trophy51 lần
ranji trophy13 lần
armorial trophy14 lần
mat trophy27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trophy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trophy trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ trophy hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trophy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trophy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trophy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trophy: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.