Câu tiếng Anh có từ “trophy”
134 câu thật có từ trophy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trophy nghĩa là chiếc cúp. trophy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an award for success in war or hunting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trophy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
While he was gazing with admiration at the fine collection of trophies Mrs. Dermot returned.
Từ trong câu: trophy, gaze, admiration, fine, collection, mr, return
Gordon Casserly, The Jungle Girl. Nguồn: Project Gutenberg #14087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Prosecutor Trophy Neil was holding had the broken knife on it, with its tip broken off!
Từ trong câu: trophy, hold, break, knife, tip, off
«Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 5: Rise from the Ashes/Day 4 - Trial Former», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429060 (bản sửa đổi 3929730). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Naturally the philatelists were all on the alert, and stamps as well as trophies were fetching absurd prices in the town.
Từ trong câu: alert, trophy, naturally, stamp, well, fetch, absurd, price
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trophy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trophy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trophy trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ trophy hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trophy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trophy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trophy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trophy: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.