E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trophy”

124 câu thật có từ trophy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trophy nghĩa là chiếc cúp. trophy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an award for success in war or hunting. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The service would have also offered "trophies" for gamers seeking to share their achievements.

    Từ trong câu: trophy, service, offer, seek, share, achievement

    «History of video games/Platforms/Exent GameTanium», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437902 (bản sửa đổi 4527008). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is a fine type of ferocious weapon, and would look very well among your trophies.

    Từ trong câu: trophy, ferocious, fine, type, weapon, look, well, among

    J. Berg, 1867-1946 [Editor] Esenwein, Short-story masterpieces, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #73859. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You would market the trophies of your grandmother!” she said haughtily.

    Từ trong câu: trophy, haughtily, grandmother, market

    Izola L. Forrester, The dangerous inheritance. Nguồn: Project Gutenberg #75383. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wherever space would not permit of large compositions, he painted trophies, garlands, flowers, even statues, possessing all the lustre and relief of marble.

    Từ trong câu: trophy, wherever, space, permit, large, composition, paint, flower

    François Crastre, Veronese. Nguồn: Project Gutenberg #41974. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trophy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • memorial trophy204 lần
  • vezina trophy46 lần
  • smythe trophy46 lần
  • trophy winner72 lần
  • heisman trophy24 lần
  • hart trophy40 lần
  • presidents trophy25 lần
  • jennings trophy22 lần
  • bloody trophy51 lần
  • ranji trophy13 lần
  • armorial trophy14 lần
  • mat trophy27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trophy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trophy trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ trophy hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trophy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trophy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trophy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trophy: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.