Câu tiếng Anh có từ “trophy”
124 câu thật có từ trophy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trophy nghĩa là chiếc cúp. trophy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an award for success in war or hunting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trophy
Most of them brought back their little trophies of the fight, which they held out for inspection with a smile, crying, "Souvenir!"
Từ trong câu: trophy, souvenir, bring, back, little, fight, hold, out
Max Aitken, Baron Beaverbrook, Canada in Flanders, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #46114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As I now had seven heads, five of which were very handsome trophies, I concluded to take Hunter's advice and leave the high hills.
Từ trong câu: trophy, now, seven, head, five, handsome, conclude, take
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There comes Emerson first, whose rich words, every one, Are like gold nails in temples to hang trophies on.--J.
Từ trong câu: nail, trophy, hang, temple, come, first, rich, word
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trophy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trophy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trophy trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ trophy hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trophy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trophy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trophy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trophy: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.