Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trophy”

134 câu thật có từ trophy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trophy nghĩa là chiếc cúp. trophy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an award for success in war or hunting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trophy

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Other jewelry "trophies" he had given to his wife and daughter.

    Từ trong câu: trophy, jewelry, give, wife, daughter

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Famous People Who Stutter/Serial Killers and Murder-Suicides», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54846 (bản sửa đổi 4017593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For this purpose a temporary hall had been erected, which was tastefully decorated with garlands, flags, and trophies.

    Từ trong câu: trophy, purpose, temporary, hall, decorate, flag

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was the weapon that had made up Jimmy's "trophies"!

    Từ trong câu: trophy, weapon, make, up

    Clarence Edward Mulford, The Coming of Cassidy: And the Others. Nguồn: Project Gutenberg #42441. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “But she had been so proud of her trophies and wanted me to have every one of them.

    Từ trong câu: trophy, proud, want, every

    Lilian Garis, Gloria at Boarding School. Nguồn: Project Gutenberg #65271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had taken a tall and straight stock of an oak, and had lopped and formed it to a trophy.

    Từ trong câu: trophy, take, tall, straight, stock, oak, form

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the end the Athenians took thirty ships, recovered those of their own which had been captured, and erected a trophy, as victors.

    Từ trong câu: trophy, end, take, thirty, ship, recover, capture

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trophy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
memorial trophy204 lần
vezina trophy46 lần
smythe trophy46 lần
trophy winner72 lần
heisman trophy24 lần
hart trophy40 lần
presidents trophy25 lần
jennings trophy22 lần
bloody trophy51 lần
ranji trophy13 lần
armorial trophy14 lần
mat trophy27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trophy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trophy trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ trophy hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trophy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trophy: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.