Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tray”

237 câu thật có từ tray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tray nghĩa là cái khay. tray là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an open receptacle for holding or displaying or serving articles or food. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tray

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

  • Icons can be added to the system tray by using a simple API call.

    Từ trong câu: tray, icon, add, system, use, simple, call

    «Windows Programming/Programming Shell Extensions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58703 (bản sửa đổi 1847293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is made of a brightly colored silicone tray with bubbles that can be popped.

    Từ trong câu: tray, make, brightly, color, bubble, pop

    «Pop it (toy)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=846676 (bản sửa đổi 9029152). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Once the tray is assembled, you can carve the sides as you please.

    Từ trong câu: tray, once, assemble, carve, side, please

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Wood Carving», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102669 (bản sửa đổi 4091465). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Metal trays can be disinfected and re-used, plastic trays are single-use.

    Từ trong câu: tray, metal, be, use, plastic, single

    «Prosthodontics/Impressions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=159390 (bản sửa đổi 2721769). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Trays are often flexible, so the ice cubes can be removed easily by flexing the tray.

    Từ trong câu: tray, often, flexible, ice, cube, remove, easily

    «Ice cube», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=169795 (bản sửa đổi 10023191). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Water can freeze faster than in a plastic ice tray.

    Từ trong câu: tray, water, freeze, fast, plastic, ice

    «Ice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3611 (bản sửa đổi 10190538). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The tray icon (bottom left corner) can be placed anywhere.

    Từ trong câu: tray, icon, bottom, leave, corner, place, anywhere

    «Programming Gambas from Zip/Tray Icon Notebook», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409730 (bản sửa đổi 4332286). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can give an inspiration to another player by dragging it from your inspiration tray and dropping it on the other hero.

    Từ trong câu: tray, give, inspiration, another, player, drag, drop, hero

    «City Of Heroes/Inspirations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457988 (bản sửa đổi 4318215). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • What raptures of pleasure one could have now for five shillings, if one could but pick it off the pastry-cook's tray!

    Từ trong câu: tray, rapture, pastry, pleasure, now, five, pick, off

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the nurse carried the tray downstairs she slapped it down on the kitchen dresser so that Mrs. Loomis, the cook, could see the highly polished dishes and plates.

    Từ trong câu: tray, dish, kitchen, nurse, carry, downstairs, down, mrs

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She felt that she could not hold the tray out another instant.

    Từ trong câu: feel, tray, instant, hold, out, another

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He put down the tray on the table next the couch and only then said, very quietly, “I can see you are here, sir.”

    Từ trong câu: can, couch, table, then, sir, tray, see, next

    Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before I could collect myself the words “Come in” were out of my mouth, and the steward entered with a tray, bringing in my morning coffee.

    Từ trong câu: collect, morning, coffee, myself, word, come, out, mouth

    Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tray

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tea tray835 lần
ash tray107 lần
silver tray314 lần
tray containing111 lần
snuffer tray25 lần
tray of refreshments32 lần
wooden tray95 lần
bearing a tray118 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tray

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tray trong kho câu?
Kho câu có 237 câu có từ tray hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tray gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tray?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tray: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.