Câu tiếng Anh có từ “tray”
241 câu thật có từ tray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tray nghĩa là cái khay. tray là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an open receptacle for holding or displaying or serving articles or food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tray
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The file may be a vertical correspondence file, a card tray, or a flat desk file.
Từ trong câu: tray, file, vertical, correspondence, card, flat, desk
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some systems may also show a clock in the system tray.
Từ trong câu: tray, system, show, clock
«Guide to X11/Window Managers/Features and Facilities of Window Managers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=235045 (bản sửa đổi 3817823). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These trays may be set on a bed of small gravel.
Từ trong câu: tray, set, bed, small
«Heliciculture/Pens and Enclosures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437531 (bản sửa đổi 3991125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You may have only power conduits and cables under the raised floor, and network cabling in overhead cable trays, or vice-versa.
Bạn có thể chỉ có ống dẫn điện và cáp dưới sàn nâng và cáp mạng trong khay cáp trên cao hoặc ngược lại.
Từ trong câu: tray, overhead, conduit, raise, vice, power, cable, floor
«The Design and Organization of Data Centers/Wiring», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12717 (bản sửa đổi 3550855). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A tray of distilled water may be used for rinsing or a tray of ordinary tap water changed several times during the rinsing.
Từ trong câu: distill, tray, water, use, ordinary, tap, change, several
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The tea-tray was abundantly loaded—I was pleased to see it, I was so hungry; but I was afraid the ladies present might think it vulgarly heaped up.
Từ trong câu: load, hungry, abundantly, tea, tray, please, see, afraid
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Failing the usual cabinet, the specimens may be stored in shallow trays or boxes, or even in the little cardboard cabinets so often sold for storing stationery &c.
Từ trong câu: cardboard, stationery, fail, usual, cabinet, specimen, store, shallow
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tray
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tray
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tray trong kho câu?
- Kho câu có 241 câu có từ tray hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tray gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tray?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tray: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.