E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tray”

204 câu thật có từ tray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tray nghĩa là cái khay. tray là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an open receptacle for holding or displaying or serving articles or food. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tray

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • Those not eaten are wrapped in newspaper and stored on trays in the outhouse.

    Từ trong câu: tray, eat, wrap, newspaper, store

    «Tatworth Village/Seasonal work and the village school», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239698 (bản sửa đổi 4092336). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I don’t just remember whether I stuck it on the pincushion or laid it in the china tray.

    Từ trong câu: tray, stuck, remember, whether, stick, lay

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You ben't?" said old Cicely, setting down the tea-tray.

    "Anh không sao chứ?" bà Cicely nói và đặt khay trà xuống.

    Từ trong câu: tray, old, set, down, tea

    Emily Sarah Holt, Ashcliffe Hall: A tale of the last century. Nguồn: Project Gutenberg #69096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The next morning Esther doesn't get a breakfast tray.

    Từ trong câu: tray, next, morning, get, breakfast

    «The Bell Jar/Seventeen», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361640 (bản sửa đổi 3117735). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Mentioning it to Lakla, she gave a little cry of vexation, a command to her attendant; and not long that faithful if unusual lady had returned with a tray of the glasses.

    Từ trong câu: tray, mention, unusual, glasses, attendant, faithful, give, little

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is not a silly thing at all to enjoy a stone in a tray.

    Từ trong câu: silly, tray, thing, enjoy, stone

    «Suiseki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=376807 (bản sửa đổi 7346053). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After washing, it is well to stand these trays in the air to sweeten, as if they smell disagreeable the cats will not use them.

    Từ trong câu: cat, tray, wash, smell, well, stand, air, use

    Frances Simpson, The book of the cat. Nguồn: Project Gutenberg #76311. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes, the pudding is not chilled in a tray but instead in glass or plastic cups and served individually, much like muhallebi.

    Từ trong câu: pudding, sometimes, chill, tray, instead, glass, plastic, cup

    «Beirut Nights», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=691209 (bản sửa đổi 10973752). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are not weeds to be pressed for the collector's album, but require storing in boxes or trays like sea shells.

    Từ trong câu: album, weed, press, require, store, box, tray, like

    William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They weren't feeding me too much, and I am pretty sure it was after medication and food and the tray had been picked up that the call came in.

    Từ trong câu: medication, feed, much, pretty, sure, food, tray, pick

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The dessert was not carried out till after nine; and at ten footmen were still running to and fro with trays and coffee-cups.

    Từ trong câu: running, dessert, carry, out, till, nine, ten, still

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tray

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tea tray835 lần
ash tray107 lần
silver tray314 lần
tray containing111 lần
snuffer tray25 lần
tray of refreshments32 lần
wooden tray95 lần
bearing a tray118 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tray

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tray trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ tray hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tray gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tray?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tray: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.