Câu tiếng Anh có từ “tray”
204 câu thật có từ tray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tray nghĩa là cái khay. tray là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an open receptacle for holding or displaying or serving articles or food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tray
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Plates and celloidin sheets should be stained in large trays.
Từ trong câu: tray, sheet, stain, plate, large
Aldred Scott Warthin, Practical pathology. Nguồn: Project Gutenberg #71116. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Each breeding cage should be equipped with a sand tray which should be cleaned at least every other day.
Từ trong câu: tray, breeding, breed, sand, equip, cage, clean, least
Alexander Wetmore, Canaries. Nguồn: Project Gutenberg #72289. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some young servants are puzzled, when taking up food on a tray, to know when a tray-cloth should be used.
Từ trong câu: tray, food, puzzle, servant, cloth, puzzled, young, take
Emily A. Patmore, The servant's behaviour book. Nguồn: Project Gutenberg #78121. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a supper-tray after we got home at night, and I think we should all have enjoyed ourselves, but for a rather disagreeable domestic occurrence.
Từ trong câu: occurrence, supper, tray, get, home, night, think, enjoy
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They should have called it a meat-tray, for they are the boys for beef and mutton.
Lẽ ra họ nên gọi nó là mâm đựng thịt, vì họ là những chàng trai thích thịt bò và thịt cừu.
Từ trong câu: mutton, call, meat, tray, boy, beef
Thomas Chandler Haliburton, Nature and Human Nature. Nguồn: Project Gutenberg #6112. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tray
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tray
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tray trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ tray hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tray gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tray?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tray: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.