Câu tiếng Anh có từ “tray”
241 câu thật có từ tray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tray nghĩa là cái khay. tray là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an open receptacle for holding or displaying or serving articles or food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tray
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I then invited him up to my room, where I was going to fix up some trays of jewelry.
Từ trong câu: tray, invite, up, room, go, fix, jewelry
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Two large women in cotton dresses were sitting on a bench with blood-smeared tin trays in front of them and yellow bodies across their knees.
Từ trong câu: tray, bench, front, tin, cotton, large, woman, dress
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was hampered by the tray, and he was pulling her down on his knee.
Từ trong câu: hamper, tray, pull, down, knee
William McFee, Aliens. Nguồn: Project Gutenberg #31241. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was putting a piece of bubble gum on each tray.
Từ trong câu: gum, put, piece, bubble, tray
Richard Wilson, And Then the Town Took Off. Nguồn: Project Gutenberg #42111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He'd changed back to his black sweatshirt and jeans and was carrying a tray.
Từ trong câu: sweatshirt, change, back, black, jeans, carry, tray
Thomas Hoover, Life Blood. Nguồn: Project Gutenberg #34318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The dessert was not carried out till after nine; and at ten footmen were still running to and fro with trays and coffee-cups.
Từ trong câu: running, dessert, carry, out, till, nine, ten, still
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tray
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tray
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tray trong kho câu?
- Kho câu có 241 câu có từ tray hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tray gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tray?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tray: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.