Câu tiếng Anh có từ “tray”
227 câu thật có từ tray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tray nghĩa là cái khay. tray là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an open receptacle for holding or displaying or serving articles or food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tray
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Captain Haines, silver tea tray, tea pot, sugar basin, and milk jug.
Từ trong câu: tray, captain, silver, tea, pot, sugar, basin, milk
«Social Victorians/Timeline/1896», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264283 (bản sửa đổi 2719092). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He wanted to cry, he wanted to give himself up to despair, he wanted to throw away the tray and all that was on it.
Từ trong câu: tray, want, cry, give, himself, up, despair, throw
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once when the waiter was about to depart with an empty tray, the man drew a coin from his pocket and held it forth.
Từ trong câu: empty, tray, depart, coin, once, waiter, man, draw
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The centre of the box contained a number of small trays, especially designed for the favourite and at one time fashionable game of “Pope Joan.”
Từ trong câu: fashionable, tray, favourite, center, box, contain, number, small
John King, Mrs. Van Rensselaer, The Devil's picture-books. Nguồn: Project Gutenberg #68367. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I hear the committee left the trays of coins in their room while they went downstairs to see something the matter with the heater.
Từ trong câu: heater, hear, committee, leave, tray, coin, room, go
Helen Beecher Long, How Janice Day Won. Nguồn: Project Gutenberg #23208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During the visit of the interviewer a white girl brought a tray with a measuring cup of coffee and two slices of bread with butter and fruit spread between.
Từ trong câu: interviewer, visit, white, girl, bring, tray, measure, cup
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 7. Nguồn: Project Gutenberg #11422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now and then a waiter from one of the cheap restaurants crossed from one sidewalk to another, balancing on one palm a tray covered with a napkin.
Từ trong câu: balance, now, waiter, cheap, restaurant, cross, sidewalk, another
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tray
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tray
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tray trong kho câu?
- Kho câu có 227 câu có từ tray hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tray gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tray?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tray: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.