Câu tiếng Anh có từ “tray”
241 câu thật có từ tray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tray nghĩa là cái khay. tray là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an open receptacle for holding or displaying or serving articles or food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tray
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There were ashes in the tray on the bedside table.
Từ trong câu: tray, bedside, ash, table
Beatrice Burton, The flapper wife. Nguồn: Project Gutenberg #79525. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the tray there was bread, roast chicken, fruit.
Từ trong câu: roast, tray, bread, chicken, fruit
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a supper-tray after we got home at night, and I think we should all have enjoyed ourselves, but for a rather disagreeable domestic occurrence.
Từ trong câu: occurrence, supper, tray, get, home, night, think, enjoy
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were bottles containing liquids; there were trays, boxes, brushes, pins.
Từ trong câu: contain, liquid, bottle, tray, box, brush
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was breakfast for two on the big tray ... chilled grapefruit, shirred eggs, and coffee with thick cream.
Từ trong câu: grapefruit, breakfast, big, tray, chill, egg, coffee, thick
Beatrice Burton, The flapper wife. Nguồn: Project Gutenberg #79525. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Buffets grade into cafeterias when there is a serving counter and the customer moves with a tray along a track.
Từ trong câu: cafeteria, buffet, grade, serve, counter, customer, move, tray
«Buffet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=461662 (bản sửa đổi 9372966). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tray
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tray
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tray trong kho câu?
- Kho câu có 241 câu có từ tray hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tray gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tray?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tray: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.