Câu tiếng Anh có từ “tray”
241 câu thật có từ tray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tray nghĩa là cái khay. tray là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an open receptacle for holding or displaying or serving articles or food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tray
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
A neat-handed maid brought in a tray, with the light Supper he had ordered.
Từ trong câu: tray, neat, hand, bring, light, supper, order
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Because I had come in, in Mary’s stead, with the tray.”
Từ trong câu: tray, because, come
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had deliberated over this scene, and she came holding a little tray with an unsettled bill upon it.
Từ trong câu: tray, scene, come, hold, little, bill
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the last ornament was cut off and laid upon the heaped-up tray, and the last candle had burned out, we adjourned to supper.
Từ trong câu: tray, candle, heap, ornament, supper, last, cut, off
Various, Strange Teas, Dinners, Weddings and Fetes. Nguồn: Project Gutenberg #44779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mentioning it to Lakla, she gave a little cry of vexation, a command to her attendant; and not long that faithful if unusual lady had returned with a tray of the glasses.
Từ trong câu: tray, unusual, mention, glasses, attendant, faithful, give, little
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And until Amy, mystified and resentful, had served the tea, on a little silver tray, she remained comparatively calm.
Từ trong câu: mystify, until, serve, tea, little, silver, tray, remain
Arnold Bennett, The Old Wives' Tale. Nguồn: Project Gutenberg #5247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They weren't feeding me too much, and I am pretty sure it was after medication and food and the tray had been picked up that the call came in.
Từ trong câu: medication, feed, much, pretty, sure, food, tray, pick
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tray
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tray
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tray trong kho câu?
- Kho câu có 241 câu có từ tray hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tray gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tray?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tray: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.