E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transient”

120 câu thật có từ transient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transient nghĩa là ngắn ngủi, nhất thời, thoáng qua không kéo dài lâu. transient là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lasting only for a short time; impermanent or passing quickly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ transient

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng transient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
transient gleam88 lần
transient gleams28 lần
transient ischemic10 lần
transient glimpse48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transient trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ transient hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transient gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transient: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.