Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transient”

130 câu thật có từ transient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transient nghĩa là ngắn ngủi, nhất thời, thoáng qua không kéo dài lâu. transient là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lasting only for a short time; impermanent or passing quickly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ transient

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Even a transient individual, who is born, lives, and dies, reveals an eternal possibility through its entire existence.

    Từ trong câu: transient, even, individual, bear, life, die, reveal, eternal

    «A User's Guide to Reason/Metaphysics and Logic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479519 (bản sửa đổi 4612254). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These good people are mistaking the outer form which is transient, for the inner principle which is spirit and eternal.

    Từ trong câu: transient, good, people, mistake, outer, form, inner, principle

    H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He carried everything by storm, and the impression made by his speeches was not merely transient, but produced lasting fruits.

    Từ trong câu: transient, lasting, carry, everything, storm, impression, make, speech

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No part of the effort that we make to acquire the transient enjoyments of this life is necessary to obtain these heavenly blessings.

    Từ trong câu: transient, heavenly, part, effort, make, acquire, enjoyment, life

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 02: Hooker to South. Nguồn: Project Gutenberg #11627. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We are glad to say that was not a transient purpose, for the friend has appeared again this year and has doubled his special contribution.

    Từ trong câu: transient, glad, purpose, friend, appear, again, year, double

    Various, The American Missionary: Volume 43, No. 08, August, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16153. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng transient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
transient gleam88 lần
transient gleams28 lần
transient ischemic10 lần
transient glimpse48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transient trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ transient hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transient gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transient: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.