Câu tiếng Anh có từ “transient”
120 câu thật có từ transient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transient nghĩa là ngắn ngủi, nhất thời, thoáng qua không kéo dài lâu. transient là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lasting only for a short time; impermanent or passing quickly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transient
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Of much more concern are the cognitive side effects and transient confusion has been reported.
Từ trong câu: transient, much, concern, cognitive, side, effect, confusion, report
«Textbook of Psychiatry/Electroconvulsive Therapy and Transcranial Magnetic Stimulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190563 (bản sửa đổi 3592983). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"We are concentrating on the transient," he echoed, "and forgetting the eternal."
Từ trong câu: transient, echo, concentrate, forget, eternal
Dick Hetschel, Is That You Xeluchli?. Nguồn: Project Gutenberg #64031. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But the hand of God has been upon me; sorrow has chastened the heart that transient prosperity had too much elated.
Từ trong câu: transient, elated, prosperity, hand, god, sorrow, heart, much
Various, Graham's Magazine, Vol. XXX, No. 6, June 1847. Nguồn: Project Gutenberg #56574. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Transient or prolonged separation from ordinary society may be necessary.
Từ trong câu: separation, transient, prolong, ordinary, society, necessary
Felix Adler, An ethical philosophy of life presented in its main outlines. Nguồn: Project Gutenberg #60068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, instantaneous charge distributions indicate the presence of a transient dipole.
Từ trong câu: instantaneous, however, charge, distribution, indicate, presence, transient
«Structural Biochemistry/Chemical Bonding/Dipole interaction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173275 (bản sửa đổi 3263357). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng transient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transient trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ transient hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transient gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transient: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.