Câu tiếng Anh có từ “transient”
120 câu thật có từ transient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transient nghĩa là ngắn ngủi, nhất thời, thoáng qua không kéo dài lâu. transient là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lasting only for a short time; impermanent or passing quickly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transient
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I will begin with the last one first, as it was a very transient experience.
Từ trong câu: transient, begin, last, first, experience
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hence, the scale describes what will affect the transient time and how.
Từ trong câu: transient, hence, scale, describe, affect, time
«Advanced Mathematics for Engineers and Scientists/Scale Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110962 (bản sửa đổi 4448837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Otherwise, it would be a transient "local-variable" whose storage will disappear when that function ends.
Từ trong câu: transient, otherwise, local, variable, storage, disappear, function, end
«C++ Language/Variables/LifetimeAndScope», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442829 (bản sửa đổi 4035351). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The postage on all transient matter must be prepaid by stamps or otherwise, or double the rates first mentioned will be charged.
Từ trong câu: transient, postage, matter, stamp, otherwise, double, rate, first
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This change, however, can be only transient; for a time will arrive when the old machinery, although in good repair, must become worthless.
Từ trong câu: transient, change, however, time, arrive, old, machinery, although
Charles Babbage, On the Economy of Machinery and Manufactures. Nguồn: Project Gutenberg #4238. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng transient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transient trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ transient hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transient gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transient: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.