Câu tiếng Anh có từ “transient”
120 câu thật có từ transient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transient nghĩa là ngắn ngủi, nhất thời, thoáng qua không kéo dài lâu. transient là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lasting only for a short time; impermanent or passing quickly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transient
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
By definition, the first transient calculation should reproduce the datum steady state point.
Từ trong câu: transient, definition, first, calculation, reproduce, steady, state, point
«Jet engine performance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=83095 (bản sửa đổi 2721804). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The artist should draw independently of the accidents of attitude, dress, occasional feeling, and transient action.
Từ trong câu: transient, artist, draw, independently, accident, attitude, dress, occasional
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It ought to be cultivated early for its metaphysical virtues--neither transient like music nor poisonous like opium.
Từ trong câu: transient, ought, cultivate, early, virtue, neither, like, music
Joseph Sheridan Le Fanu, The Tenants of Malory, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #35467. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He also gave a pledge that the offenders should be arraigned and tried and thus restored transient tranquillity.
Từ trong câu: offender, give, try, thus, restore, transient
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng transient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transient trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ transient hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transient gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transient: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.