Câu tiếng Anh có từ “transient”
132 câu thật có từ transient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transient nghĩa là ngắn ngủi, nhất thời, thoáng qua không kéo dài lâu. transient là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lasting only for a short time; impermanent or passing quickly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transient
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It must be confest, tho with sorrow, that transient things form a great part of what is commonly taught as religion.
Từ trong câu: transient, sorrow, thing, form, great, part, commonly, teach
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 05: Guthrie to Mozley. Nguồn: Project Gutenberg #44420. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The precedent must always greatly overbalance, in permanent evil, any partial or transient benefit which the use can, at any time, yield.
Từ trong câu: transient, always, greatly, permanent, evil, partial, benefit, use
Various, Key-Notes of American Liberty Comprising the most important speeches, proclamations, and acts of Congress, from the foundation of the government to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #28831. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The postage on all transient matter must be prepaid by stamps or otherwise, or double the rates first mentioned will be charged.
Từ trong câu: transient, postage, matter, stamp, otherwise, double, rate, first
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This change, however, can be only transient; for a time will arrive when the old machinery, although in good repair, must become worthless.
Từ trong câu: transient, change, however, time, arrive, old, machinery, although
Charles Babbage, On the Economy of Machinery and Manufactures. Nguồn: Project Gutenberg #4238. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng transient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transient trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ transient hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transient gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transient: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.