Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thereby”

260 câu thật có từ thereby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thereby nghĩa là qua đó. thereby là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: by that means or because of that. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thereby

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng thereby

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thereby hangs134 lần
hoping thereby182 lần
thereby reducing112 lần
thereby causing135 lần
thereby preventing74 lần
thereby increasing124 lần
thereby proving60 lần
thereby creating75 lần
thereby enabling49 lần
thereby rendering56 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thereby

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thereby trong kho câu?
Kho câu có 260 câu có từ thereby hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thereby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thereby gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 186 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thereby?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thereby: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (25 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.