Câu tiếng Anh có từ “thereby”
260 câu thật có từ thereby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thereby nghĩa là qua đó. thereby là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: by that means or because of that. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thereby
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The design should thereby be created , especially among modern frame points.
Từ trong câu: thereby, design, create, especially, among, modern, frame, point
«Game Creation with the Unity Game Engine/Game3 XtremeCurling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297485 (bản sửa đổi 3640915). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Do not practise Dhyana soon after you have taken a heavy dinner, lest you should get sick thereby.
Từ trong câu: thereby, practice, soon, take, heavy, dinner, lest, get
Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For if I then loved him less, I should thereby prove that, before, it was not he I loved, but myself.”
Từ trong câu: thereby, love, less, prove, myself
Karl Hilty, The steps of life: further essays on happiness. Nguồn: Project Gutenberg #71785. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Pedestrians should turn to the right and take the far more scenic ~Mist Trail~, thereby saving a half hour and several hundred feet climb.
Từ trong câu: scenic, pedestrian, turn, right, take, far, mist, trail
Ansel F. Hall, Guide to Yosemite A handbook of the trails and roads of Yosemite valley and the adjacent region. Nguồn: Project Gutenberg #40360. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thereby
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| thereby hangs | 134 lần |
| hoping thereby | 182 lần |
| thereby reducing | 112 lần |
| thereby causing | 135 lần |
| thereby preventing | 74 lần |
| thereby increasing | 124 lần |
| thereby proving | 60 lần |
| thereby creating | 75 lần |
| thereby enabling | 49 lần |
| thereby rendering | 56 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thereby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thereby trong kho câu?
- Kho câu có 260 câu có từ thereby hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thereby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thereby gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 186 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thereby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thereby: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (25 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.