Câu tiếng Anh có từ “thereby”
260 câu thật có từ thereby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thereby nghĩa là qua đó. thereby là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: by that means or because of that. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thereby
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
To the fame of superior courage or address he thereby adds the glory of a greater magnanimity.
Từ trong câu: thereby, magnanimity, fame, superior, courage, address, add, glory
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The earl of Kent advises him to "see better", and is thereby banished.
Từ trong câu: banish, advise, see, better, thereby
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Jacobean», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241430 (bản sửa đổi 4629367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Probably some wise, inscrutable motive was to be served thereby.
Từ trong câu: serve, inscrutable, motive, wise, thereby, probably
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The waters of the primeval flood entered the sea and were thereby separated from the land of the earth.
Từ trong câu: primeval, water, flood, enter, sea, thereby, separate, land
«The cave painting in Magura Cave/ Retelling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441770 (bản sửa đổi 4028082). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is the correct use of God's Name and honor, when God is thereby praised through the edification of others.
Từ trong câu: edification, correct, use, name, honor, god, thereby, praise
Martin Luther, A Treatise on Good Works. Nguồn: Project Gutenberg #418. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was more than a great victory; the fate of Alesia, and indeed of the Celtic nation, was thereby irrevocably decided.
Từ trong câu: irrevocably, great, victory, fate, indeed, nation, thereby, decide
Theodor Mommsen, The History of Rome (Volumes 1-5). Nguồn: Project Gutenberg #10706. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hamilton thought it a great merit of his plan of quantifying the predicate, that thereby every proposition is reduced to its true form--an equation.
Từ trong câu: quantify, think, great, merit, plan, predicate, thereby, every
Carveth Read, Logic: Deductive and Inductive. Nguồn: Project Gutenberg #18440. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thereby
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| thereby hangs | 134 lần |
| hoping thereby | 182 lần |
| thereby reducing | 112 lần |
| thereby causing | 135 lần |
| thereby preventing | 74 lần |
| thereby increasing | 124 lần |
| thereby proving | 60 lần |
| thereby creating | 75 lần |
| thereby enabling | 49 lần |
| thereby rendering | 56 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thereby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thereby trong kho câu?
- Kho câu có 260 câu có từ thereby hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thereby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thereby gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 186 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thereby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thereby: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (25 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.