Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “successful”

1.108 câu thật có từ successful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: successful nghĩa là thành công. successful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having succeeded or being marked by a favorable outcome. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ successful

Danh sách câu dẫn chứng (57 câu)

  • When we tested how that piece worked, we found it was very, very successful.”

    Từ trong câu: successful, test, piece, work, find

    «Israel Journal: The Holy Land has an image problem», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=87566 (bản sửa đổi 4820377). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • In Houston--I think that is because it is only one church--it is more successful.

    Từ trong câu: successful, think, because, church

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our evening-school three times a week, taught by ladies, we find to be the most successful plan of dealing with them.

    Từ trong câu: successful, plan, lady, week, teach, evening, school, time

    Clara M. S. Lowe, God's Answers A Record of Miss Annie Macpherson's Work at the Home of Industry, Spitalfields, London, and in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #6713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He soon joined them again, successful, of course; Lady Dalrymple would be most happy to take them home, and would call for them in a few minutes.

    Từ trong câu: successful, soon, join, again, course, lady, happy, take

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The plan which I adopted, and the one by which I was most successful, was that of making friends of all the little white boys whom I met in the street.

    Từ trong câu: successful, plan, adopt, make, friend, little, white, boy

    Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was very successful and lots of people came to hear it.

    Từ trong câu: hear, successful, lot, people, come

    «Lady Macbeth of the Mtsensk District», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41666 (bản sửa đổi 9790717). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He is one of the most successful actors in the world.

    Từ trong câu: actor, successful, world

    «Harrison Ford», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26317 (bản sửa đổi 10977112). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was one of the most successful coaches of Austria's team.

    Từ trong câu: coach, successful, team

    «Hugo Meisl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=298750 (bản sửa đổi 10470963). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He became a farmer and was successful in his work.

    Từ trong câu: farmer, successful, become, work

    Various, Sketches of Successful New Hampshire Men. Nguồn: Project Gutenberg #39634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had a successful time with his Winter Hawks.

    Từ trong câu: hawk, successful, time, winter

    «Scott Langkow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1260593 (bản sửa đổi 10949519). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Those books were the most successful in her work.

    Từ trong câu: book, successful, work

    «Svetlana Chmakova», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1264838 (bản sửa đổi 10956428). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They believe that they will be successful in life.

    Từ trong câu: believe, successful, life

    «Yoga/Positive Thinking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362055 (bản sửa đổi 4410929). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After a successful fight, Dio gives you the stone.

    Từ trong câu: stone, successful, fight, give

    «Final Fantasy VII/Walkthrough/Gold Saucer Dream Date», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426658 (bản sửa đổi 3849621). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Tennis is one of Chile's most successful sports.

    Từ trong câu: tennis, successful, sport

    «Chile», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4008 (bản sửa đổi 10891097). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was a successful king like his father.

    Từ trong câu: king, successful, father, like

    «Louis VII of France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116558 (bản sửa đổi 10789163). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was more successful than their first album.

    Từ trong câu: album, successful, first

    «BTS», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=686623 (bản sửa đổi 10937597). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is Carpenter's most successful album to date.

    Từ trong câu: date, successful, album

    «Short n' Sweet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1155491 (bản sửa đổi 10500607). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He had a successful time with both teams.

    Từ trong câu: time, successful, team

    «Andrei Kuzmenko», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1246526 (bản sửa đổi 10697444). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He had a successful time with the Tigers.

    Từ trong câu: tiger, successful, time

    «Curtis McElhinney», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1260583 (bản sửa đổi 11014412). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He had a successful time with Brynäs.

    Từ trong câu: be, successful, time

    «Johan Holmqvist», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1260587 (bản sửa đổi 10829796). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He had a successful time with his teams.

    Từ trong câu: time, successful, team

    «Neal Pionk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1269831 (bản sửa đổi 11005570). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He had a successful time with the Ice.

    Từ trong câu: ice, successful, time

    «Sam Reinhart», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1285038 (bản sửa đổi 11015112). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was a very successful pop singer.

    Từ trong câu: pop, successful, singer

    «Harry Belafonte», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=267221 (bản sửa đổi 10962209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This made it difficult for him to be successful in the world of music.

    Từ trong câu: difficult, make, successful, world, music

    «Louis Durey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=77512 (bản sửa đổi 9826916). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The club is the most successful team in the history of Italian football.

    Từ trong câu: football, club, successful, team, history

    «Juventus F.C.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52593 (bản sửa đổi 10939830). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The album became one of the most successful albums of that year.

    Từ trong câu: album, become, successful, year

    «Beyoncé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75536 (bản sửa đổi 11013117). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Two of Libya's most-successful football clubs are in the city.

    Từ trong câu: club, football, successful, city

    «Benghazi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353191 (bản sửa đổi 10884339). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This time, it is successful, and Super Gogeta was born.

    Từ trong câu: super, time, successful, bear

    «Janemba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294087 (bản sửa đổi 10316527). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was one of the first successful IM programs.

    Từ trong câu: he, first, successful, program

    «The Computer Revolution/Communication/Instant Messaging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103803 (bản sửa đổi 2213385). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This was voted the most successful afternoon yet spent.

    Từ trong câu: vote, afternoon, successful, spend

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Frank Basil Cooke/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472975 (bản sửa đổi 4482147). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng successful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
successful issue514 lần
eminently successful254 lần
successful termination257 lần
successful rival308 lần
highly successful302 lần
successful career245 lần
proved successful336 lần
successful completion139 lần
successful candidate148 lần
commercially successful111 lần
equally successful212 lần
prove successful249 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ successful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ successful trong kho câu?
Kho câu có 1.108 câu có từ successful hoặc các dạng của từ, trích từ 954 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ successful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ successful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 333 câu, rồi Bậc B2 với 248 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ successful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ successful: Câu phủ định (143 câu), Quá khứ đơn (95 câu), Hiện tại hoàn thành (94 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.