Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “price”

1.480 câu thật có từ price hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: price nghĩa là giá cả. price là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of having material worth (often indicated by the amount of money something would bring if sold). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ price

Danh sách câu dẫn chứng (1.480 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng price nằm ở trang từ điển: price đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ price

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ price trong kho câu?
Kho câu có 1.480 câu có từ price hoặc các dạng của từ, trích từ 1.041 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ price xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ price gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 422 câu, rồi Bậc B1 với 329 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.