E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oath”

258 câu thật có từ oath hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oath nghĩa là lời thề. oath là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: profane or obscene expression usually of surprise or anger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oath

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng oath

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
oath of allegiance917 lần
solemn oath936 lần
oath of fidelity263 lần
volley of oath223 lần
oath of fealty117 lần
oath of secrecy131 lần
swore an oath152 lần
bible oath162 lần
fearful oath171 lần
fierce oath183 lần
muttered oath180 lần
sworn an oath102 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oath

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oath trong kho câu?
Kho câu có 258 câu có từ oath hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oath xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oath gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oath?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oath: Câu phủ định (43 câu), Quá khứ đơn (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.