Câu tiếng Anh có từ “oath”
280 câu thật có từ oath hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oath nghĩa là lời thề. oath là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: profane or obscene expression usually of surprise or anger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oath
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
It was twenty past three by the afternoon, but June was ready to take a Bible oath that Miss Blue Blood said “good morning.”
Từ trong câu: oath, twenty, past, afternoon, june, ready, take, miss
J. C. Snaith, The Van Roon. Nguồn: Project Gutenberg #68520. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng oath
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oath
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oath trong kho câu?
- Kho câu có 280 câu có từ oath hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oath xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oath gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oath?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oath: Câu phủ định (49 câu), Quá khứ đơn (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.