Câu tiếng Anh có từ “oath”
327 câu thật có từ oath hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oath nghĩa là lời thề. oath là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: profane or obscene expression usually of surprise or anger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oath
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Among the leaders we find her personal friends: they had bound themselves together by formal oaths.
Từ trong câu: oath, formal, among, leader, find, personal, friend, bound
Leopold von Ranke, A history of England principally in the seventeenth century, Volume 2 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #70730. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Loud shouts, hard blows, and deep oaths were heard, with cries for the policeman, and "Murder, murder," from powerful lungs.
Từ trong câu: policeman, loud, shout, hard, blow, deep, oath, hear
George, 1792-1878 [Illustrator] Cruikshank, Sinks of London Laid Open A Pocket Companion for the Uninitiated, to Which is Added a Modern Flash Dictionary Containing all the Cant Words, Slang Terms, and Flash Phrases Now in Vogue, with a List of the Sixty Orders of Prime Coves. Nguồn: Project Gutenberg #23291. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng oath
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oath
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oath trong kho câu?
- Kho câu có 327 câu có từ oath hoặc các dạng của từ, trích từ 243 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oath xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oath gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 109 câu, rồi Bậc C1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oath?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oath: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (59 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.