Câu tiếng Anh có từ “jet”
226 câu thật có từ jet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jet nghĩa là một chiếc máy bay được trang bị một hoặc nhiều động cơ phản lực. jet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an airplane powered by one or more jet engines. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jet
Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)
As usual, the Jets could be moved up or down and left or right.
Từ trong câu: jet, usual, move, up, down, leave, right
«Television Manufacture and Repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119494 (bản sửa đổi 4585496). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He can shoot humans, use the jet pack, and use Psychokinesis at the same time.
Từ trong câu: jet, pack, shoot, human, use, time
«Destroy All Humans! Path of the Furon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=188076 (bản sửa đổi 10101762). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The fan must be powerful enough to generate a jet of air that can reach the floor.
Quạt phải đủ mạnh để tạo ra luồng không khí có thể chạm tới sàn.
Từ trong câu: jet, generate, fan, floor, powerful, enough, air, reach
«Air door», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=262134 (bản sửa đổi 8835616). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some of them are big enough that big jets can land there, but a lot of them are small.
Từ trong câu: jet, big, enough, land, lot, small
«Southwest Alaska», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=286864 (bản sửa đổi 9188466). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If our jet could go to the Moon, it would take five days to get there.
Từ trong câu: moon, jet, go, take, five, day, get
«General Astronomy/The Big Picture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55460 (bản sửa đổi 4629900). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They can also go jet-skiing and water skiing too.
Từ trong câu: ski, jet, go, water
«Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Tourist Attractions/Buenos Aires (province)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216361 (bản sửa đổi 2476271). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The curling-iron holder shown in the sketch can be made of metal tubing having the size to fit both iron and gas jet.
Từ trong câu: holder, jet, iron, show, sketch, make, metal, tube
H. H., 1859-1924 [Editor] Windsor, The Boy Mechanic, Book 2: 1000 Things for Boys to Do. Nguồn: Project Gutenberg #44585. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They jetted off down the waterway, Ted pressing the accelerator pedal down to shove the boat along as fast as it could safely go.
Từ trong câu: pedal, jet, off, down, press, boat, fast, safely
Richard M. Elam, Young Visitor to Mars. Nguồn: Project Gutenberg #60133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This means that it can take off from shorter runways than most other jets.
Từ trong câu: runway, mean, take, off, short, jet
«Boeing 727», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=187238 (bản sửa đổi 10865595). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To date, you can find these in both ink jet and thermal-dye varieties.
Từ trong câu: dye, thermal, date, find, ink, jet, variety
«The Computer Revolution/Peripherals/Printers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101182 (bản sửa đổi 4531879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It can hear a wide variety of sounds, from a whisper, to a jet engine.
Từ trong câu: whisper, hear, wide, variety, sound, jet, engine
«Listen and Learn Science/Sound», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301563 (bản sửa đổi 3175503). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It can then squeeze water out of the rear of its abdomen like a jet stream.
Từ trong câu: squeeze, rear, water, out, like, jet, stream
«Dragonfly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5897 (bản sửa đổi 10897860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Such a concentration of rage and scorn as darkened her face, and flashed in her jet-black eyes, I could not have thought compressible even into that face.
Từ trong câu: scorn, concentration, rage, face, flash, jet, black, eye
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Board can prove people would rather see a jet-skiing meet at a cost of about one-hundredth that of a rocket race."
Từ trong câu: skiing, board, prove, people, rather, see, jet, ski
Wyman Guin, Beyond Bedlam. Nguồn: Project Gutenberg #51842. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jet trong kho câu?
- Kho câu có 226 câu có từ jet hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jet: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.