Câu tiếng Anh có từ “jet”
224 câu thật có từ jet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jet nghĩa là một chiếc máy bay được trang bị một hoặc nhiều động cơ phản lực. jet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an airplane powered by one or more jet engines. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jet
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Jet streams form where there is a large temperature difference between two air masses.
Từ trong câu: jet, stream, form, large, temperature, difference, air, mass
«High School Earth Science/Air Movement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243509 (bản sửa đổi 3657634). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That night, too, there was another jetting out of gas from the distant planet.
Từ trong câu: jet, night, another, out, gas, distant, planet
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a jet black boy, whom we selected for a special trial.
Từ trong câu: jet, black, boy, select, special, trial
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are no reports of any air force jets being damaged or destroyed.
Từ trong câu: jet, report, air, force, damage, destroy
«LTTE carry out airstrike on air force base in Sri Lanka», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=85674 (bản sửa đổi 4821013). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng jet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jet trong kho câu?
- Kho câu có 224 câu có từ jet hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jet: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.