Câu tiếng Anh có từ “jet”
219 câu thật có từ jet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jet nghĩa là một chiếc máy bay được trang bị một hoặc nhiều động cơ phản lực. jet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an airplane powered by one or more jet engines. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jet
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
From the gas-burner which he lit rose a flame equal to a jet of electric light.
Từ trong câu: jet, flame, rose, gas, light, rise, equal, electric
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The first that attracted Dr. Hayden's attention was the powerful steam-vent above mentioned, which he calls the Locomotive Jet.
Từ trong câu: jet, locomotive, first, attract, dr, attention, powerful, steam
James Richardson, Wonders of the Yellowstone. Nguồn: Project Gutenberg #46911. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This is that Pyriphlegethon, as the stream is called, which throws up jets of fire in different parts of the earth.
Từ trong câu: jet, stream, call, throw, up, fire, different, part
428? BCE-348? BCE Plato, Phaedo. Nguồn: Project Gutenberg #1658. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the lower level was the little temple of a fountain, which was reduced to a small and broken jet by age and negligence.
Từ trong câu: jet, low, level, little, temple, fountain, reduce, small
Mrs. Oliphant, The Ways of Life: Two Stories. Nguồn: Project Gutenberg #55270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Huge, incredibly huge, a colossal amphitheatre of jet, a stupendous semi-circle, held within its mighty arc the ivory platform on which I stood.
Từ trong câu: jet, huge, incredibly, semi, circle, hold, mighty, arc
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The jet pushes the turbine's curved blades which reverse the flow.
Từ trong câu: blade, jet, push, curve, reverse, flow
«Water turbine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55905 (bản sửa đổi 10804402). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The captain orders a ball to be fired across her bows, which explodes so near as to splash great jets of water over them.
Từ trong câu: explode, jet, splash, captain, order, ball, fire, across
Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Because it was no spaceport over which they looked, nor jet space spangled with the colorful burning of a myriad stars.
Từ trong câu: colorful, because, look, jet, space, burn, myriad, star
Nelson S. Bond, That worlds may live. Nguồn: Project Gutenberg #74767. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Relieved against the ghostly light, the gigantic jet negro, Daggoo, loomed up to thrice his real stature, and seemed the black cloud from which the thunder had come.
Từ trong câu: ghostly, relieve, light, jet, up, real, seem, black
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A hush kit is something which makes a jet engine quieter.
Từ trong câu: hush, kit, something, make, jet, engine, quiet
«Boeing 727», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=187238 (bản sửa đổi 10865595). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Amongst these was a man of five or eight-and-twenty, whose tawny complexion, jet-black eyes, and crisp curling hair, told of an Andalusian origin.
Từ trong câu: crisp, amongst, man, five, eight, twenty, complexion, jet
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jet trong kho câu?
- Kho câu có 219 câu có từ jet hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jet: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.